2
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 784 người tốt nghiệp, mọi ngành
96%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$50.646
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $31.905, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
6 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 22 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 381 tốt nghiệp1381cử nhân
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cử nhân · 70 tốt nghiệp070cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12thạc sĩ · 34 tốt nghiệp034thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02chứng chỉ · 33 tốt nghiệp033chứng chỉ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27chứng chỉ · 31 tốt nghiệp031chứng chỉ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01thạc sĩ · 25 tốt nghiệp025thạc sĩ
Audiovisual Communications Technologies/TechniciansCông nghệ nghe nhìn · CIP 10.02chứng chỉ · 24 tốt nghiệp024chứng chỉ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13chứng chỉ · 18 tốt nghiệp018chứng chỉ
Microbiological Sciences and ImmunologyVi sinh & miễn dịch học · CIP 26.05chứng chỉ · 14 tốt nghiệp014chứng chỉ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07chứng chỉ · 11 tốt nghiệp011chứng chỉ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06chứng chỉ · 11 tốt nghiệp011chứng chỉ
Environmental/Natural Resources Management and PolicyQuản lý & chính sách môi trường · CIP 03.02chứng chỉ · 9 tốt nghiệp09chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận96%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–663
SAT Toán 25–75%495–590
ACT 25–75%23–29
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 170%
Tốt nghiệp ≈6 năm41%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$31.905
Ăn ở, ký túc xá$14.589
Sách vở và chi khác$4.152
Tổng một năm$50.646
Bốn năm$202.584
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Washington →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu