1.060
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 10.998 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.124
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $24.451, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
2.911 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 121 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 644 tốt nghiệp364644cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp51172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 338 tốt nghiệp40338cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 128 tốt nghiệp40128cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biological and Physical SciencesKhoa học sự sống & vật lý · CIP 30.01cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp3552cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 72 tốt nghiệp3072cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Plant SciencesKhoa học cây trồng · CIP 01.11cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 92 tốt nghiệp2492cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp2165cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 73 tốt nghiệp1873cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 483 tốt nghiệp17483cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 299 tốt nghiệp17299cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 111 tốt nghiệp17111cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1685cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–640
SAT Toán 25–75%540–640
ACT 25–75%23–28
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 185%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$24.451
Ăn ở, ký túc xá$10.742
Sách vở và chi khác$5.931
Tổng một năm$41.124
Bốn năm$164.496
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu