10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 502 người tốt nghiệp, mọi ngành
64%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$66.112
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $45.080, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
96 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 92 tốt nghiệp792cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 23 tốt nghiệp123cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 15 tốt nghiệp115cử nhân
Multi/Interdisciplinary Studies, OtherLiên ngành khác · CIP 30.99cử nhân, thạc sĩ · 50 tốt nghiệp050cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp035cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 26 tốt nghiệp026cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 24 tốt nghiệp024thạc sĩ, tiến sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận64%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 164%
Tốt nghiệp ≈6 năm30%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$45.080
Ăn ở, ký túc xá$13.972
Sách vở và chi khác$7.060
Tổng một năm$66.112
Bốn năm$264.448
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu