1.723
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 22.577 người tốt nghiệp, mọi ngành
57%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$60.846
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.124, chưa trừ học bổng
7%
sinh viên quốc tế
5.439 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 154 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 495 tốt nghiệp186495cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 672 tốt nghiệp174672cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 503 tốt nghiệp107503cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 610 tốt nghiệp101610cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 277 tốt nghiệp100277cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 353 tốt nghiệp79353cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 198 tốt nghiệp64198cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp62134cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction Engineering Technology/TechnicianCông nghệ kỹ thuật thi công · CIP 15.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 478 tốt nghiệp47478cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 751 tốt nghiệp37751cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 430 tốt nghiệp35430cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 233 tốt nghiệp28233cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 156 tốt nghiệp26156cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận57%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–690
SAT Toán 25–75%570–710
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm84%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.124
Ăn ở, ký túc xá$13.008
Sách vở và chi khác$7.714
Tổng một năm$60.846
Bốn năm$243.384
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu