82
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.391 người tốt nghiệp, mọi ngành
76%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.958
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $15.576, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
327 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 54 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cử nhân, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp1330cử nhân, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp767cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 192 tốt nghiệp6192cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 138 tốt nghiệp5138cử nhân, thạc sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 111 tốt nghiệp5111thạc sĩ, tiến sĩ
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 36 tốt nghiệp436cử nhân
Science, Technology and SocietyKhoa học, công nghệ & xã hội · CIP 30.15thạc sĩ · 6 tốt nghiệp36thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 179 tốt nghiệp2179cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 170 tốt nghiệp1170cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp1100cử nhân, thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 96 tốt nghiệp196cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận76%
SAT Đọc–Viết 25–75%528–650
SAT Toán 25–75%520–660
ACT 25–75%20–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm60%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$15.576
Ăn ở, ký túc xá$13.302
Sách vở và chi khác$7.080
Tổng một năm$35.958
Bốn năm$143.832
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu