89
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 734 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$41.399
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.215, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
162 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 28 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp445cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp228cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 98 tốt nghiệp098cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 95 tốt nghiệp095cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp059cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cử nhân · 24 tốt nghiệp024cử nhân
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Civil Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật xây dựng · CIP 15.02cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Electrical/Electronic Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ điện & điện tử · CIP 15.03cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%505–680
SAT Toán 25–75%520–690
ACT 25–75%22–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$21.215
Ăn ở, ký túc xá$16.584
Sách vở và chi khác$3.600
Tổng một năm$41.399
Bốn năm$165.596
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu