Trường · 4 năm · công lập

Stony Brook University

Stony Brook, New York · vùng New York–Newark–Jersey City, NY–NJ

1.152
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 7.857 người tốt nghiệp, mọi ngành
49%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$55.085
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.741, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
3.864 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 99 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 636 tốt nghiệp311636cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 647 tốt nghiệp120647cử nhân, thạc sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 284 tốt nghiệp93284cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 126 tốt nghiệp67126cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 166 tốt nghiệp58166cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
PhysicsVật lý · CIP 40.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 145 tốt nghiệp49145cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Computer InteractionTương tác người - máy (HCI) · CIP 30.31cử nhân · 119 tốt nghiệp48119cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 158 tốt nghiệp43158cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 49 tốt nghiệp4349cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 79 tốt nghiệp3379cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 564 tốt nghiệp26564cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 99 tốt nghiệp2699cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 543 tốt nghiệp23543cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân · 76 tốt nghiệp2076cử nhân
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 112 tốt nghiệp17112cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận49%
SAT Đọc–Viết 25–75%650–730
SAT Toán 25–75%680–770
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 190%
Tốt nghiệp ≈6 năm78%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$32.741
Ăn ở, ký túc xá$18.196
Sách vở và chi khác$4.148
Tổng một năm$55.085
Bốn năm$220.340

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu