11
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 852 người tốt nghiệp, mọi ngành
79%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.296
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.560, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
32 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân · 72 tốt nghiệp572cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 195 tốt nghiệp1195cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 42 tốt nghiệp142cử nhân
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09cử nhân · 12 tốt nghiệp112cử nhân
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04thạc sĩ · 109 tốt nghiệp0109thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp024cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Business/Corporate CommunicationsTruyền thông doanh nghiệp · CIP 52.05cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận79%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.560
Ăn ở, ký túc xá$15.336
Sách vở và chi khác$2.400
Tổng một năm$58.296
Bốn năm$233.184
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu