1.282
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 3.170 người tốt nghiệp, mọi ngành
48%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$84.836
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $63.462, chưa trừ học bổng
31%
sinh viên quốc tế
2.633 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 44 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 590 tốt nghiệp267590cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 398 tốt nghiệp215398cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 142 tốt nghiệp132142cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 168 tốt nghiệp97168cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 156 tốt nghiệp78156cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 199 tốt nghiệp62199cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Construction EngineeringKỹ thuật thi công · CIP 14.33thạc sĩ, tiến sĩ · 65 tốt nghiệp5665thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 122 tốt nghiệp50122cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 277 tốt nghiệp45277cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 136 tốt nghiệp41136cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Systems EngineeringKỹ thuật hệ thống · CIP 14.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 252 tốt nghiệp35252cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 75 tốt nghiệp1475cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp953cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận48%
SAT Đọc–Viết 25–75%670–735
SAT Toán 25–75%710–770
ACT 25–75%31–34
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm88%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$63.462
Ăn ở, ký túc xá$19.124
Sách vở và chi khác$2.250
Tổng một năm$84.836
Bốn năm$339.344
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở New Jersey →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu