107
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.445 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$53.356
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.770, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
456 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 197 tốt nghiệp40197cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 14 tốt nghiệp814thạc sĩ
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp814cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 13 tốt nghiệp813cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp341cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 25 tốt nghiệp325cử nhân, thạc sĩ
Specialized Sales, Merchandising and Marketing OperationsBán hàng & tiếp thị chuyên biệt · CIP 52.19cử nhân · 5 tốt nghiệp35cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 534 tốt nghiệp2534cử nhân, thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27thạc sĩ · 7 tốt nghiệp27thạc sĩ
Culinary Arts and Related ServicesNghệ thuật ẩm thực & dịch vụ liên quan · CIP 12.05cử nhân · 3 tốt nghiệp23cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 157%
Tốt nghiệp ≈6 năm43%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.770
Ăn ở, ký túc xá$13.210
Sách vở và chi khác$5.376
Tổng một năm$53.356
Bốn năm$213.424
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu