8
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.204 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$67.062
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $51.454, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
15 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 66 tốt nghiệp266cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 214 tốt nghiệp1214cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 117 tốt nghiệp1117cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23thạc sĩ · 85 tốt nghiệp185thạc sĩ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng, cử nhân · 152 tốt nghiệp0152cao đẳng, cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 105 tốt nghiệp0105cử nhân, thạc sĩ
Library Science and AdministrationThư viện học & quản trị thư viện · CIP 25.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 19 tốt nghiệp019cử nhân
Alternative and Complementary Medicine and Medical SystemsY học bổ sung & thay thế · CIP 51.33thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019thạc sĩ
Medical Illustration and InformaticsMinh hoạ y khoa & tin học y tế · CIP 51.27thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%480–560
SAT Toán 25–75%370–580
ACT 25–75%20–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 180%
Tốt nghiệp ≈6 năm64%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$51.454
Ăn ở, ký túc xá$12.188
Sách vở và chi khác$3.420
Tổng một năm$67.062
Bốn năm$268.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu