15
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 621 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$34.224
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.358, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
64 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 41 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
MathematicsToán học · CIP 27.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 37 tốt nghiệp437cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 29 tốt nghiệp429cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 44 tốt nghiệp144cao đẳng, cử nhân
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp116cao đẳng, cử nhân
Computer Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật máy tính · CIP 15.12cao đẳng, cử nhân · 5 tốt nghiệp15cao đẳng, cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 59 tốt nghiệp059cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, cử nhân · 39 tốt nghiệp039cao đẳng, cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 38 tốt nghiệp038cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 35 tốt nghiệp035cao đẳng
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp029cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 28 tốt nghiệp028cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm48%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.358
Ăn ở, ký túc xá$12.502
Sách vở và chi khác$4.364
Tổng một năm$34.224
Bốn năm$136.896
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu