Trường · 4 năm · tư thục

Rochester Institute of Technology

Rochester, New York · vùng Rochester, NY

721
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.096 người tốt nghiệp, mọi ngành
67%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$78.216
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $59.274, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
1.869 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 91 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 363 tốt nghiệp117363cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 248 tốt nghiệp110248cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 87 tốt nghiệp7287thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71thạc sĩ · 64 tốt nghiệp6164thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 261 tốt nghiệp45261cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 122 tốt nghiệp34122thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 261 tốt nghiệp33261cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 175 tốt nghiệp28175cử nhân, thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ · 81 tốt nghiệp2781cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 278 tốt nghiệp13278cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 114 tốt nghiệp13114cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp1352cử nhân, thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 176 tốt nghiệp12176cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp1241cử nhân, thạc sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 128 tốt nghiệp11128cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận67%
SAT Đọc–Viết 25–75%650–720
SAT Toán 25–75%650–740
ACT 25–75%29–33
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 189%
Tốt nghiệp ≈6 năm74%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$59.274
Ăn ở, ký túc xá$16.142
Sách vở và chi khác$2.800
Tổng một năm$78.216
Bốn năm$312.864

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở New York →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu