353
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.515 người tốt nghiệp, mọi ngành
90%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.642
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.970, chưa trừ học bổng
12%
sinh viên quốc tế
609 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 49 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 135 tốt nghiệp119135cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 86 tốt nghiệp6586cử nhân, thạc sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 134 tốt nghiệp45134cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07thạc sĩ · 32 tốt nghiệp3232thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 282 tốt nghiệp9282cử nhân, thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 20 tốt nghiệp520thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ, tiến sĩ · 14 tốt nghiệp514thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp418thạc sĩ, tiến sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 112 tốt nghiệp3112cử nhân, thạc sĩ
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07chứng chỉ · 20 tốt nghiệp320chứng chỉ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 53 tốt nghiệp153cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận90%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$35.970
Ăn ở, ký túc xá$13.100
Sách vở và chi khác$5.572
Tổng một năm$54.642
Bốn năm$218.568
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu