75
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.104 người tốt nghiệp, mọi ngành
38%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$34.148
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.650, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
182 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 60 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Legal Professions and Studies, OtherLuật & ngành luật khác · CIP 22.99thạc sĩ · 137 tốt nghiệp43137thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp10134thạc sĩ, tiến sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 172 tốt nghiệp6172cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06thạc sĩ, tiến sĩ · 146 tốt nghiệp4146thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 159 tốt nghiệp3159cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 66 tốt nghiệp266cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp218cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 168 tốt nghiệp1168cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 152 tốt nghiệp0152thạc sĩ
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 139 tốt nghiệp0139cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 64 tốt nghiệp064cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận38%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–650
SAT Toán 25–75%460–600
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 175%
Tốt nghiệp ≈6 năm55%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$21.650
Ăn ở, ký túc xá$8.010
Sách vở và chi khác$4.488
Tổng một năm$34.148
Bốn năm$136.592
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu