Trường · 2 năm

Quinsigamond Community College

Worcester, Massachusetts · vùng Worcester, MA

10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.130 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
chưa có
sinh viên quốc tế

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 50 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng · 80 tốt nghiệp380cao đẳng
Practical Nursing, Vocational Nursing and Nursing AssistantsĐiều dưỡng thực hành & trợ tá điều dưỡng · CIP 51.39cao đẳng · 100 tốt nghiệp2100cao đẳng
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng · 46 tốt nghiệp246cao đẳng
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03chứng chỉ · 27 tốt nghiệp127chứng chỉ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01cao đẳng · 16 tốt nghiệp116cao đẳng
Industrial Production Technologies/TechniciansCông nghệ sản xuất công nghiệp · CIP 15.06cao đẳng · 6 tốt nghiệp16cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng · 143 tốt nghiệp0143cao đẳng
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 77 tốt nghiệp077cao đẳng
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng · 73 tốt nghiệp073cao đẳng
Human Services, GeneralDịch vụ nhân sinh · CIP 44.00cao đẳng · 71 tốt nghiệp071cao đẳng
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng · 45 tốt nghiệp045cao đẳng
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng · 42 tốt nghiệp042cao đẳng
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng · 39 tốt nghiệp039cao đẳng
Clinical/Medical Laboratory Science/Research and Allied ProfessionsXét nghiệm y học & khoa học phòng lab lâm sàng · CIP 51.10chứng chỉ · 38 tốt nghiệp038chứng chỉ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng · 37 tốt nghiệp037cao đẳng

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Massachusetts →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu