0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 58 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$45.054
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.560, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
14 ngành, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 14 tốt nghiệp014cao đẳng
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 9 tốt nghiệp09cao đẳng, cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Business/Corporate CommunicationsTruyền thông doanh nghiệp · CIP 52.05cử nhân · 5 tốt nghiệp05cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 3 tốt nghiệp03cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 3 tốt nghiệp03chứng chỉ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng, cử nhân · 3 tốt nghiệp03cao đẳng, cử nhân
Intercultural/Multicultural and Diversity StudiesNghiên cứu đa văn hoá · CIP 30.23chứng chỉ · 3 tốt nghiệp03chứng chỉ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 2 tốt nghiệp02cao đẳng, cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09chứng chỉ · 1 tốt nghiệp01chứng chỉ
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99cử nhân · 1 tốt nghiệp01cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02chứng chỉ · 1 tốt nghiệp01chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm10%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$23.560
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một năm$45.054
Bốn năm$180.216
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu