3
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 167 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.086
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $25.392, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
4 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 17 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 25 tốt nghiệp125cao đẳng, cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 33 tốt nghiệp033cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng · 22 tốt nghiệp022cao đẳng
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cao đẳng · 8 tốt nghiệp08cao đẳng
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Business/Corporate CommunicationsTruyền thông doanh nghiệp · CIP 52.05cử nhân · 6 tốt nghiệp06cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10chứng chỉ · 5 tốt nghiệp05chứng chỉ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 3 tốt nghiệp03cao đẳng
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02chứng chỉ · 3 tốt nghiệp03chứng chỉ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04chứng chỉ · 2 tốt nghiệp02chứng chỉ
Vào trường
Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%520–630
SAT Toán 25–75%500–600
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm24%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$25.392
Ăn ở, ký túc xá$14.474
Sách vở và chi khác$6.220
Tổng một năm$46.086
Bốn năm$184.344
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu