Trường · 4 năm · công lập

Pennsylvania State University-Penn State Harrisburg

Middletown, Pennsylvania · vùng Harrisburg–Carlisle, PA

89
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 905 người tốt nghiệp, mọi ngành
98%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.652
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.958, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
689 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 110 tốt nghiệp22110cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 54 tốt nghiệp1454cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp1430cử nhân, thạc sĩ
Public AdministrationHành chính công · CIP 44.04thạc sĩ, tiến sĩ · 15 tốt nghiệp715thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 78 tốt nghiệp678cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 20 tốt nghiệp620thạc sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp556cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 28 tốt nghiệp428cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp319cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 27 tốt nghiệp227cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 42 tốt nghiệp142cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp132cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 28 tốt nghiệp128cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp127cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận98%
SAT Đọc–Viết 25–75%550–650
SAT Toán 25–75%570–660
ACT 25–75%22–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm25%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.958
Ăn ở, ký túc xá$14.474
Sách vở và chi khác$6.220
Tổng một năm$47.652
Bốn năm$190.608

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu