Trường · 4 năm · công lập

Pennsylvania State University-Penn State Great Valley

Malvern, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

52
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 133 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
40%
sinh viên quốc tế
85 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 ngành, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computational ScienceKhoa học tính toán · CIP 30.30thạc sĩ · 35 tốt nghiệp2835thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 16 tốt nghiệp1216thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09thạc sĩ · 17 tốt nghiệp1017thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04thạc sĩ · 5 tốt nghiệp15thạc sĩ
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71chứng chỉ · 1 tốt nghiệp11chứng chỉ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03thạc sĩ · 6 tốt nghiệp06thạc sĩ
Homeland Security, Law Enforcement, Firefighting and Related Protective Services, OtherAn ninh & bảo vệ khác · CIP 43.99chứng chỉ · 3 tốt nghiệp03chứng chỉ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01thạc sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ
Social Sciences, GeneralKhoa học xã hội · CIP 45.01thạc sĩ · 2 tốt nghiệp02thạc sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10chứng chỉ · 2 tốt nghiệp02chứng chỉ
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99chứng chỉ · 2 tốt nghiệp02chứng chỉ
Computer Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ kỹ thuật máy tính · CIP 15.12chứng chỉ · 1 tốt nghiệp01chứng chỉ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03thạc sĩ · 1 tốt nghiệp01thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01chứng chỉ · 1 tốt nghiệp01chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 1chưa có
Tốt nghiệp ≈6 nămchưa có

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phíchưa có
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu