Trường · 4 năm · công lập

Pennsylvania State University-Penn State Erie-Behrend College

Erie, Pennsylvania · vùng Erie, PA

32
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 766 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.652
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.958, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
165 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 48 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân · 30 tốt nghiệp530cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 28 tốt nghiệp428cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân · 46 tốt nghiệp346cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 18 tốt nghiệp318thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân · 11 tốt nghiệp311cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp246cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 30 tốt nghiệp230cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân · 65 tốt nghiệp165cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 27 tốt nghiệp127cử nhân
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 24 tốt nghiệp124cử nhân
Polymer/Plastics EngineeringKỹ thuật polymer / nhựa · CIP 14.32cử nhân · 18 tốt nghiệp118cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân · 14 tốt nghiệp114cử nhân
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 11 tốt nghiệp111cử nhân
International BusinessKinh doanh quốc tế · CIP 52.11cử nhân · 8 tốt nghiệp18cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%560–650
SAT Toán 25–75%560–660
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 183%
Tốt nghiệp ≈6 năm42%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.958
Ăn ở, ký túc xá$14.474
Sách vở và chi khác$6.220
Tổng một năm$47.652
Bốn năm$190.608

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu