2.239
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 14.703 người tốt nghiệp, mọi ngành
61%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.484
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $41.790, chưa trừ học bổng
15%
sinh viên quốc tế
7.539 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 153 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 216 tốt nghiệp172216thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 613 tốt nghiệp153613cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 346 tốt nghiệp124346cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 422 tốt nghiệp97422cử nhân, thạc sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 203 tốt nghiệp81203cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 513 tốt nghiệp80513cử nhân
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 464 tốt nghiệp77464cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10cử nhân, thạc sĩ · 329 tốt nghiệp57329cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 184 tốt nghiệp56184cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 311 tốt nghiệp55311cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 506 tốt nghiệp54506cử nhân, thạc sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 90 tốt nghiệp4190cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận61%
SAT Đọc–Viết 25–75%620–700
SAT Toán 25–75%620–720
ACT 25–75%27–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 193%
Tốt nghiệp ≈6 năm83%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$41.790
Ăn ở, ký túc xá$14.474
Sách vở và chi khác$6.220
Tổng một năm$62.484
Bốn năm$249.936
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu