643
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.838 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.668
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $38.190, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
2.197 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 112 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.296 tốt nghiệp1841.296cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 91 tốt nghiệp4791cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 555 tốt nghiệp37555cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 177 tốt nghiệp33177cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 374 tốt nghiệp23374cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 97 tốt nghiệp2297cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 155 tốt nghiệp19155cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 207 tốt nghiệp14207cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 39 tốt nghiệp1339cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Food Science and TechnologyKhoa học thực phẩm · CIP 01.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 45 tốt nghiệp1145cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Policy AnalysisPhân tích chính sách công · CIP 44.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 57 tốt nghiệp1057cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 197 tốt nghiệp9197cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Environmental/Environmental Health EngineeringKỹ thuật môi trường · CIP 14.14cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 22 tốt nghiệp922cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–700
SAT Toán 25–75%560–700
ACT 25–75%24–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 188%
Tốt nghiệp ≈6 năm70%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$38.190
Ăn ở, ký túc xá$16.386
Sách vở và chi khác$4.092
Tổng một năm$58.668
Bốn năm$234.672
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu