1.560
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 16.558 người tốt nghiệp, mọi ngành
61%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$58.860
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.022, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
6.289 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 154 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 571 tốt nghiệp135571cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 274 tốt nghiệp125274cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 398 tốt nghiệp112398cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 857 tốt nghiệp71857cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 227 tốt nghiệp67227cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 144 tốt nghiệp65144cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 167 tốt nghiệp49167cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 452 tốt nghiệp48452cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp4794cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 641 tốt nghiệp45641cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 303 tốt nghiệp35303cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 507 tốt nghiệp34507cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận61%
SAT Đọc–Viết 25–75%640–720
SAT Toán 25–75%670–760
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm88%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$40.022
Ăn ở, ký túc xá$14.738
Sách vở và chi khác$4.100
Tổng một năm$58.860
Bốn năm$235.440
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu