Trường · 4 năm · công lập

Oakland University

Rochester Hills, Michigan · vùng Detroit–Warren–Dearborn, MI

232
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.063 người tốt nghiệp, mọi ngành
88%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.420
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.188, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
720 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 82 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 252 tốt nghiệp49252cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 159 tốt nghiệp30159cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp1936cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 184 tốt nghiệp16184cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10thạc sĩ · 24 tốt nghiệp1324thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp12134cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp1042cử nhân, thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15thạc sĩ · 33 tốt nghiệp1033thạc sĩ
Public HealthY tế công cộng · CIP 51.22cử nhân, thạc sĩ · 52 tốt nghiệp752cử nhân, thạc sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42thạc sĩ · 25 tốt nghiệp625thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 525 tốt nghiệp5525cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 132 tốt nghiệp5132cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ · 24 tốt nghiệp524cử nhân, thạc sĩ
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân · 140 tốt nghiệp4140cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 75 tốt nghiệp475cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận88%
SAT Đọc–Viết 25–75%540–640
SAT Toán 25–75%490–590
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm58%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$23.188
Ăn ở, ký túc xá$10.932
Sách vở và chi khác$3.300
Tổng một năm$37.420
Bốn năm$149.680

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu