83
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 844 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.520
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.400, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
103 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 20 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 88 tốt nghiệp6188cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 380 tốt nghiệp10380cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp359cử nhân, thạc sĩ
Specialized Sales, Merchandising and Marketing OperationsBán hàng & tiếp thị chuyên biệt · CIP 52.19cao đẳng, cử nhân · 43 tốt nghiệp243cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 24 tốt nghiệp124cao đẳng, cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cao đẳng, cử nhân · 61 tốt nghiệp061cao đẳng, cử nhân
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 14 tốt nghiệp014cử nhân
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 13 tốt nghiệp013cử nhân
Human Resources Management and ServicesQuản trị nhân sự · CIP 52.10thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm63%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$34.400
Ăn ở, ký túc xá$13.100
Sách vở và chi khác$4.020
Tổng một năm$51.520
Bốn năm$206.080
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu