2.238
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 8.806 người tốt nghiệp, mọi ngành
8%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$94.878
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $68.322, chưa trừ học bổng
22%
sinh viên quốc tế
5.238 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 113 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 1.717 tốt nghiệp4541.717thạc sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 731 tốt nghiệp209731cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ, tiến sĩ · 259 tốt nghiệp175259thạc sĩ, tiến sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 397 tốt nghiệp151397cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 162 tốt nghiệp146162cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 336 tốt nghiệp127336cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp6194cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering/Engineering-Related Technologies/Technicians, OtherCông nghệ kỹ thuật khác · CIP 15.99thạc sĩ · 62 tốt nghiệp5962thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 86 tốt nghiệp5686cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 94 tốt nghiệp4494cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 147 tốt nghiệp40147cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 47 tốt nghiệp3247cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận8%
SAT Đọc–Viết 25–75%740–770
SAT Toán 25–75%770–800
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 198%
Tốt nghiệp ≈6 năm97%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$68.322
Ăn ở, ký túc xá$21.126
Sách vở và chi khác$5.430
Tổng một năm$94.878
Bốn năm$379.512
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu