Trường · 4 năm · công lập

Northern Michigan University

Marquette, Michigan · vùng Marquette, MI

24
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.885 người tốt nghiệp, mọi ngành
84%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.945
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $19.773, chưa trừ học bổng
1%
sinh viên quốc tế
82 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 80 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 130 tốt nghiệp6130cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 27 tốt nghiệp427cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp345cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 17 tốt nghiệp217cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 130 tốt nghiệp1130cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 125 tốt nghiệp1125cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 83 tốt nghiệp183cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân · 68 tốt nghiệp168cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp159cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 33 tốt nghiệp133cử nhân
Intelligence, Command Control and Information OperationsTình báo & tác chiến thông tin · CIP 29.02cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp118cao đẳng, cử nhân
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
MathematicsToán học · CIP 27.01cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 106 tốt nghiệp0106cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 67 tốt nghiệp067cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận84%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm57%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$19.773
Ăn ở, ký túc xá$13.274
Sách vở và chi khác$2.898
Tổng một năm$35.945
Bốn năm$143.780

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Michigan →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu