5.593
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 13.210 người tốt nghiệp, mọi ngành
5%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$88.542
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $66.162, chưa trừ học bổng
35%
sinh viên quốc tế
11.530 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 89 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.390 tốt nghiệp1.2651.390cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 2.151 tốt nghiệp1.1532.151cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, OtherKỹ thuật (khác) · CIP 14.99cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 660 tốt nghiệp421660cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering, GeneralKỹ thuật (tổng quát) · CIP 14.01thạc sĩ, tiến sĩ · 377 tốt nghiệp339377thạc sĩ, tiến sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 1.250 tốt nghiệp2831.250cử nhân, thạc sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 380 tốt nghiệp177380cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 303 tốt nghiệp160303cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ · 167 tốt nghiệp157167cử nhân, thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 292 tốt nghiệp136292cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 185 tốt nghiệp128185cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechatronics, Robotics, and Automation EngineeringCơ điện tử, robot & tự động hoá · CIP 14.42cử nhân, thạc sĩ · 94 tốt nghiệp7994cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 374 tốt nghiệp71374cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11thạc sĩ · 119 tốt nghiệp60119thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận5%
SAT Đọc–Viết 25–75%710–760
SAT Toán 25–75%730–780
ACT 25–75%33–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 197%
Tốt nghiệp ≈6 năm91%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$66.162
Ăn ở, ký túc xá$19.580
Sách vở và chi khác$2.800
Tổng một năm$88.542
Bốn năm$354.168
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Massachusetts →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu