1.365
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 10.860 người tốt nghiệp, mọi ngành
42%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$51.285
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $32.847, chưa trừ học bổng
10%
sinh viên quốc tế
3.733 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 118 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 879 tốt nghiệp380879cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 337 tốt nghiệp120337cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 336 tốt nghiệp76336cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 406 tốt nghiệp56406cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 976 tốt nghiệp43976cử nhân, thạc sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 234 tốt nghiệp42234cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Textile Sciences and EngineeringKhoa học & kỹ thuật dệt may · CIP 14.28cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 270 tốt nghiệp40270cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
StatisticsThống kê · CIP 27.05cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 148 tốt nghiệp38148cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 83 tốt nghiệp3883cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Industrial EngineeringKỹ thuật công nghiệp · CIP 14.35cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 136 tốt nghiệp35136cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 200 tốt nghiệp32200cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 360 tốt nghiệp29360thạc sĩ
Computer Systems Networking and TelecommunicationsMạng máy tính & viễn thông · CIP 11.09thạc sĩ · 20 tốt nghiệp1720thạc sĩ
Nuclear EngineeringKỹ thuật hạt nhân · CIP 14.23cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 69 tốt nghiệp1669cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận42%
SAT Đọc–Viết 25–75%650–720
SAT Toán 25–75%650–750
ACT 25–75%28–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 194%
Tốt nghiệp ≈6 năm86%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$32.847
Ăn ở, ký túc xá$14.332
Sách vở và chi khác$4.106
Tổng một năm$51.285
Bốn năm$205.140
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở North Carolina →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu