7.819
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 20.211 người tốt nghiệp, mọi ngành
9%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$92.062
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $62.796, chưa trừ học bổng
34%
sinh viên quốc tế
19.202 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 136 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.469 tốt nghiệp8691.469cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 902 tốt nghiệp561902cử nhân, thạc sĩ
General Sales, Merchandising and Related Marketing OperationsBán hàng & phân phối · CIP 52.18thạc sĩ, tiến sĩ · 521 tốt nghiệp448521thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02thạc sĩ · 514 tốt nghiệp399514thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 626 tốt nghiệp393626cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 1.664 tốt nghiệp3451.664cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 398 tốt nghiệp337398cử nhân, thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 918 tốt nghiệp251918cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 313 tốt nghiệp237313cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Applied MathematicsToán ứng dụng · CIP 27.03cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 266 tốt nghiệp227266cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 336 tốt nghiệp221336cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Radio, Television, and Digital CommunicationPhát thanh, truyền hình & truyền thông số · CIP 09.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 542 tốt nghiệp212542cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer Software and Media ApplicationsPhần mềm & ứng dụng đa phương tiện · CIP 11.08cử nhân, thạc sĩ · 304 tốt nghiệp186304cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 552 tốt nghiệp141552cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Film/Video and Photographic ArtsĐiện ảnh, video & nhiếp ảnh · CIP 50.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 538 tốt nghiệp121538cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận9%
SAT Đọc–Viết 25–75%720–760
SAT Toán 25–75%760–800
ACT 25–75%34–35
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 196%
Tốt nghiệp ≈6 năm87%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$62.796
Ăn ở, ký túc xá$23.530
Sách vở và chi khác$5.736
Tổng một năm$92.062
Bốn năm$368.248
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu