9
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 550 người tốt nghiệp, mọi ngành
81%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$59.180
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $39.100, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
35 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 34 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp328cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp159cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp133cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp110cử nhân, thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ · 5 tốt nghiệp15thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 73 tốt nghiệp073cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 40 tốt nghiệp040thạc sĩ, tiến sĩ
Homeland Security, Law Enforcement, Firefighting and Related Protective Services, OtherAn ninh & bảo vệ khác · CIP 43.99cử nhân · 32 tốt nghiệp032cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 29 tốt nghiệp029cao đẳng, cử nhân
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 29 tốt nghiệp029chứng chỉ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận81%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm54%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$39.100
Ăn ở, ký túc xá$15.840
Sách vở và chi khác$4.240
Tổng một năm$59.180
Bốn năm$236.720
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu