58
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.753 người tốt nghiệp, mọi ngành
95%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
chưa có
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $12.705, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
536 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 33 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 263 tốt nghiệp12263cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Culinary Arts and Related ServicesNghệ thuật ẩm thực & dịch vụ liên quan · CIP 12.05cao đẳng, cử nhân · 133 tốt nghiệp11133cao đẳng, cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 63 tốt nghiệp963cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 263 tốt nghiệp7263cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Hospitality Administration/ManagementQuản trị khách sạn & du lịch · CIP 52.09cử nhân · 15 tốt nghiệp515cử nhân
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 209 tốt nghiệp4209cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 702 tốt nghiệp1702cử nhân, thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 154 tốt nghiệp1154thạc sĩ, tiến sĩ
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ, tiến sĩ · 211 tốt nghiệp0211thạc sĩ, tiến sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 165 tốt nghiệp0165cử nhân, thạc sĩ
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân, thạc sĩ · 133 tốt nghiệp0133cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận95%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 150%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$12.705
Ăn ởchưa có
Sách vở và chi khácchưa có
Tổng một nămchưa có
Bốn nămchưa có
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu