Trường · 4 năm · tư thục

Mount St. Mary's University

Emmitsburg, Maryland · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

38
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 634 người tốt nghiệp, mọi ngành
74%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$66.700
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $48.630, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
126 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 40 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02thạc sĩ · 90 tốt nghiệp1190thạc sĩ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 79 tốt nghiệp779cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp727cử nhân, thạc sĩ
Research and Experimental PsychologyTâm lý học nghiên cứu & thực nghiệm · CIP 42.27cử nhân · 25 tốt nghiệp325cử nhân
Health Professions and Related Clinical Sciences, OtherY tế & lâm sàng khác · CIP 51.99cử nhân · 33 tốt nghiệp233cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 9 tốt nghiệp29cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp139cử nhân, thạc sĩ
CriminologyTội phạm học · CIP 45.04cử nhân · 22 tốt nghiệp122cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 16 tốt nghiệp116cử nhân
BiotechnologyCông nghệ sinh học · CIP 26.12thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114thạc sĩ
EconomicsKinh tế học · CIP 45.06cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Entrepreneurial and Small Business OperationsKhởi nghiệp & kinh doanh nhỏ · CIP 52.07cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 41 tốt nghiệp041cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 22 tốt nghiệp022cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận74%
SAT Đọc–Viết 25–75%543–660
SAT Toán 25–75%503–620
ACT 25–75%19–27
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 171%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$48.630
Ăn ở, ký túc xá$15.050
Sách vở và chi khác$3.020
Tổng một năm$66.700
Bốn năm$266.800

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Maryland →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu