17
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 689 người tốt nghiệp, mọi ngành
chưa có
tỷ lệ nhận
$39.897
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $22.897, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
70 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 45 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 58 tốt nghiệp458cao đẳng, cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cao đẳng, cử nhân · 101 tốt nghiệp3101cao đẳng, cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 19 tốt nghiệp119cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cao đẳng, cử nhân · 15 tốt nghiệp115cao đẳng, cử nhân
Electromechanical Technologies/TechniciansCông nghệ cơ điện · CIP 15.04cao đẳng · 12 tốt nghiệp112cao đẳng
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng · 7 tốt nghiệp17cao đẳng
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân · 58 tốt nghiệp058cao đẳng, cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cao đẳng, thạc sĩ · 39 tốt nghiệp039cao đẳng, thạc sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp033cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp028cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân · 27 tốt nghiệp027cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp022cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhậnchưa có
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thichưa có
Ở lại sau năm 156%
Tốt nghiệp ≈6 năm26%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$22.897
Ăn ở, ký túc xá$9.980
Sách vở và chi khác$7.020
Tổng một năm$39.897
Bốn năm$159.588
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu