379
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 2.197 người tốt nghiệp, mọi ngành
73%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$48.940
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $33.248, chưa trừ học bổng
14%
sinh viên quốc tế
974 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 54 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 146 tốt nghiệp102146cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 247 tốt nghiệp83247cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 53 tốt nghiệp3953thạc sĩ
Engineering-Related FieldsLĩnh vực liên quan kỹ thuật · CIP 15.15cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 239 tốt nghiệp23239cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 141 tốt nghiệp18141cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Chemical EngineeringKỹ thuật hoá học · CIP 14.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 85 tốt nghiệp1485cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Civil EngineeringKỹ thuật xây dựng · CIP 14.08cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 152 tốt nghiệp12152cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Petroleum EngineeringKỹ thuật dầu khí · CIP 14.25cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 18 tốt nghiệp1118cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Rhetoric and Composition/Writing StudiesTu từ & viết học thuật · CIP 23.13cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp919cử nhân, thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 195 tốt nghiệp6195cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09chứng chỉ · 6 tốt nghiệp66chứng chỉ
Geological/Geophysical EngineeringKỹ thuật địa chất & địa vật lý · CIP 14.39cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 145 tốt nghiệp5145cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Materials EngineeringKỹ thuật vật liệu · CIP 14.18thạc sĩ, tiến sĩ · 11 tốt nghiệp511thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận73%
SAT Đọc–Viết 25–75%580–690
SAT Toán 25–75%610–730
ACT 25–75%25–31
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 187%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$33.248
Ăn ở, ký túc xá$12.862
Sách vở và chi khác$2.830
Tổng một năm$48.940
Bốn năm$195.760
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu