Trường · 4 năm · tư thục

Missouri Baptist University

Saint Louis, Missouri · vùng St. Louis, MO–IL

21
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 645 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$54.317
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $34.612, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
89 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 47 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 109 tốt nghiệp16109cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 25 tốt nghiệp225cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 24 tốt nghiệp124cao đẳng, cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 9 tốt nghiệp19cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 71 tốt nghiệp071cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 62 tốt nghiệp062cử nhân, thạc sĩ
Student Counseling and Personnel ServicesTham vấn & công tác học sinh · CIP 13.11thạc sĩ · 51 tốt nghiệp051thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 45 tốt nghiệp045cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07thạc sĩ · 36 tốt nghiệp036thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 31 tốt nghiệp031thạc sĩ, tiến sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017thạc sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cao đẳng · 14 tốt nghiệp014cao đẳng
Education, OtherGiáo dục (khác) · CIP 13.99tiến sĩ · 13 tốt nghiệp013tiến sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp011cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%12–18
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm40%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$34.612
Ăn ở, ký túc xá$15.134
Sách vở và chi khác$4.571
Tổng một năm$54.317
Bốn năm$217.268

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Missouri →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu