Trường · 4 năm · tư thục

Mississippi College

Clinton, Mississippi · vùng Jackson, MS

59
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.104 người tốt nghiệp, mọi ngành
29%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$47.357
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $23.500, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
160 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 55 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09thạc sĩ · 16 tốt nghiệp1216thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 56 tốt nghiệp956cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ · 13 tốt nghiệp613cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp532cử nhân, thạc sĩ
ChemistryHoá học · CIP 40.05cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp515cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp3100cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 68 tốt nghiệp368cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân, thạc sĩ · 100 tốt nghiệp2100cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 50 tốt nghiệp150thạc sĩ
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân, thạc sĩ · 15 tốt nghiệp115cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112cử nhân, thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân, thạc sĩ · 11 tốt nghiệp111cử nhân, thạc sĩ
Electrical, Electronics, and Communications EngineeringKỹ thuật điện, điện tử & viễn thông · CIP 14.10cử nhân · 10 tốt nghiệp110cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp19cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận29%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%19–25
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 178%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$23.500
Ăn ở, ký túc xá$16.120
Sách vở và chi khác$7.737
Tổng một năm$47.357
Bốn năm$189.428

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Mississippi →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu