Trường · 4 năm · công lập

Minot State University

Minot, North Dakota · vùng Minot, ND

99
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 583 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$22.138
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $8.702, chưa trừ học bổng
11%
sinh viên quốc tế
291 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 42 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Communication Disorders Sciences and ServicesKhoa học & dịch vụ rối loạn giao tiếp (nói, nghe, ngôn ngữ) · CIP 51.02cử nhân, thạc sĩ · 48 tốt nghiệp2148cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 58 tốt nghiệp1058cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp826cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 57 tốt nghiệp557cử nhân
Management Information Systems and ServicesHệ thống thông tin quản lý (MIS) · CIP 52.12cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp518cử nhân, thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân · 16 tốt nghiệp516cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 20 tốt nghiệp420cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 32 tốt nghiệp332cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 16 tốt nghiệp316cử nhân
Romance Languages, Literatures, and LinguisticsNgôn ngữ & văn học Rôman · CIP 16.09chứng chỉ · 9 tốt nghiệp39chứng chỉ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 6 tốt nghiệp36cử nhân
Biomathematics, Bioinformatics, and Computational BiologyToán sinh học, tin sinh học & sinh học tính toán · CIP 26.11cử nhân · 4 tốt nghiệp34cử nhân
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 20 tốt nghiệp220cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân · 15 tốt nghiệp215cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân · 8 tốt nghiệp28cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%500–570
SAT Toán 25–75%430–570
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 166%
Tốt nghiệp ≈6 năm45%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$8.702
Ăn ở, ký túc xá$8.534
Sách vở và chi khác$4.902
Tổng một năm$22.138
Bốn năm$88.552

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở North Dakota →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu