30
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 581 người tốt nghiệp, mọi ngành
92%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$37.796
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.294, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
104 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 21 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 129 tốt nghiệp16129cử nhân, thạc sĩ
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13cử nhân · 23 tốt nghiệp323cử nhân
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng · 38 tốt nghiệp238cao đẳng
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 26 tốt nghiệp226cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 118 tốt nghiệp1118thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 37 tốt nghiệp137cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân · 15 tốt nghiệp015cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 11 tốt nghiệp011cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cao đẳng, cử nhân · 8 tốt nghiệp08cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận92%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%17–19
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 165%
Tốt nghiệp ≈6 năm31%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$21.294
Ăn ở, ký túc xá$9.336
Sách vở và chi khác$7.166
Tổng một năm$37.796
Bốn năm$151.184
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu