Trường · 4 năm · tư thục

Marymount University

Arlington, Virginia · vùng Washington–Arlington–Alexandria, DC–VA–MD–WV

107
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 942 người tốt nghiệp, mọi ngành
93%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$65.280
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.920, chưa trừ học bổng
8%
sinh viên quốc tế
312 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 39 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp2759cử nhân, thạc sĩ
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 93 tốt nghiệp2593cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 82 tốt nghiệp2182cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 7 tốt nghiệp47cử nhân
Drafting/Design Engineering Technologies/TechniciansCông nghệ vẽ & thiết kế kỹ thuật · CIP 15.13cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp332cử nhân, thạc sĩ
Political Science and GovernmentKhoa học chính trị · CIP 45.10cử nhân · 13 tốt nghiệp313cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 155 tốt nghiệp2155cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 20 tốt nghiệp220cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 19 tốt nghiệp219cử nhân
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70chứng chỉ · 5 tốt nghiệp25chứng chỉ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 5 tốt nghiệp25cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 100 tốt nghiệp1100thạc sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 89 tốt nghiệp189thạc sĩ, tiến sĩ
Rehabilitation and Therapeutic ProfessionsPhục hồi chức năng & trị liệu · CIP 51.23chứng chỉ · 53 tốt nghiệp153chứng chỉ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ, tiến sĩ · 41 tốt nghiệp141thạc sĩ, tiến sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận93%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 173%
Tốt nghiệp ≈6 năm61%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.920
Ăn ở, ký túc xá$17.000
Sách vở và chi khác$7.360
Tổng một năm$65.280
Bốn năm$261.120

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Virginia →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu