10
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 322 người tốt nghiệp, mọi ngành
75%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$49.027
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $35.178, chưa trừ học bổng
4%
sinh viên quốc tế
56 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 26 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 29 tốt nghiệp429cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 17 tốt nghiệp317cử nhân
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 47 tốt nghiệp047thạc sĩ
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09cử nhân · 41 tốt nghiệp041cử nhân
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 35 tốt nghiệp035cử nhân, thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp019cử nhân, thạc sĩ
Health and Medical Administrative ServicesQuản trị y tế & hành chính bệnh viện · CIP 51.07cử nhân, thạc sĩ · 17 tốt nghiệp017cử nhân, thạc sĩ
Dental Support Services and Allied ProfessionsDịch vụ hỗ trợ nha khoa · CIP 51.06cử nhân · 9 tốt nghiệp09cử nhân
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28thạc sĩ · 7 tốt nghiệp07thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận75%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 167%
Tốt nghiệp ≈6 năm51%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$35.178
Ăn ở, ký túc xá$9.849
Sách vở và chi khác$4.000
Tổng một năm$49.027
Bốn năm$196.108
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu