226
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 4.819 người tốt nghiệp, mọi ngành
82%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$74.020
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $53.710, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
545 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 105 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Management Sciences and Quantitative MethodsKhoa học quản trị & phân tích kinh doanh · CIP 52.13thạc sĩ · 113 tốt nghiệp27113thạc sĩ
Business, Management, Marketing, and Related Support Services, OtherKinh doanh & quản trị khác · CIP 52.99cử nhân · 35 tốt nghiệp2735cử nhân
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 229 tốt nghiệp12229cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 42 tốt nghiệp1042cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Legal Professions and Studies, OtherLuật & ngành luật khác · CIP 22.99thạc sĩ · 41 tốt nghiệp1041thạc sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp770cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 104 tốt nghiệp6104cử nhân, thạc sĩ
Legal Research and Advanced Professional StudiesNghiên cứu luật nâng cao · CIP 22.02cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 196 tốt nghiệp5196cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 36 tốt nghiệp536cử nhân, thạc sĩ
Natural Resources Conservation and ResearchBảo tồn & nghiên cứu tài nguyên · CIP 03.01cử nhân, thạc sĩ · 103 tốt nghiệp4103cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 60 tốt nghiệp460cử nhân, thạc sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận82%
SAT Đọc–Viết 25–75%600–690
SAT Toán 25–75%570–670
ACT 25–75%27–32
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 182%
Tốt nghiệp ≈6 năm73%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$53.710
Ăn ở, ký túc xá$17.010
Sách vở và chi khác$3.300
Tổng một năm$74.020
Bốn năm$296.080
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu