Trường · 4 năm · tư thục

Louisiana Christian University

Pineville, Louisiana · vùng Alexandria, LA

21
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 236 người tốt nghiệp, mọi ngành
77%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$35.536
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $20.266, chưa trừ học bổng
6%
sinh viên quốc tế
55 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 32 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp622cử nhân, thạc sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07chứng chỉ · 7 tốt nghiệp57chứng chỉ
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp431cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 27 tốt nghiệp227cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 4 tốt nghiệp24cử nhân
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân
Computer/Information Technology Administration and ManagementQuản trị mạng & hệ thống (gồm an ninh mạng) · CIP 11.10cử nhân · 3 tốt nghiệp13cử nhân
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027cử nhân, thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 21 tốt nghiệp021cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 18 tốt nghiệp018cử nhân
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ · 10 tốt nghiệp010thạc sĩ
Criminal Justice and CorrectionsTư pháp hình sự · CIP 43.01cử nhân · 10 tốt nghiệp010cử nhân
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân · 7 tốt nghiệp07cử nhân
Allied Health and Medical Assisting ServicesTrợ lý y khoa & dịch vụ y tế hỗ trợ · CIP 51.08cao đẳng · 6 tốt nghiệp06cao đẳng

Vào trường

Tỷ lệ nhận77%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 152%
Tốt nghiệp ≈6 năm32%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$20.266
Ăn ở, ký túc xá$8.500
Sách vở và chi khác$6.770
Tổng một năm$35.536
Bốn năm$142.144

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Louisiana →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu