Trường · 4 năm · tư thục

Lipscomb University

Nashville, Tennessee · vùng Nashville–Davidson––Murfreesboro––Franklin, TN

36
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.583 người tốt nghiệp, mọi ngành
68%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$62.296
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $40.572, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
131 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 76 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Curriculum and InstructionChương trình & giảng dạy · CIP 13.03thạc sĩ · 214 tốt nghiệp4214thạc sĩ
Multi-/Interdisciplinary Studies, GeneralLiên ngành đại cương · CIP 30.00cử nhân · 8 tốt nghiệp48cử nhân
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 49 tốt nghiệp349cử nhân
Biochemistry, Biophysics and Molecular BiologyHoá sinh, lý sinh & sinh học phân tử · CIP 26.02cử nhân, thạc sĩ · 51 tốt nghiệp251cử nhân, thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 42 tốt nghiệp242cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân · 23 tốt nghiệp223cử nhân
Design and Applied ArtsThiết kế & mỹ thuật ứng dụng · CIP 50.04cử nhân · 19 tốt nghiệp219cử nhân
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 9 tốt nghiệp29cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Special Education and TeachingGiáo dục đặc biệt · CIP 13.10cử nhân, thạc sĩ · 70 tốt nghiệp170cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân · 69 tốt nghiệp169cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân, thạc sĩ · 32 tốt nghiệp132cử nhân, thạc sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 30 tốt nghiệp130cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Drama/Theatre Arts and StagecraftSân khấu & kỹ thuật sân khấu · CIP 50.05cử nhân · 21 tốt nghiệp121cử nhân
Public Relations, Advertising, and Applied CommunicationQuan hệ công chúng & quảng cáo · CIP 09.09cử nhân, thạc sĩ · 20 tốt nghiệp120cử nhân, thạc sĩ
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân, thạc sĩ · 19 tốt nghiệp119cử nhân, thạc sĩ

Vào trường

Tỷ lệ nhận68%
SAT Đọc–Viết 25–75%590–700
SAT Toán 25–75%570–680
ACT 25–75%23–30
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 184%
Tốt nghiệp ≈6 năm69%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$40.572
Ăn ở, ký túc xá$15.424
Sách vở và chi khác$6.300
Tổng một năm$62.296
Bốn năm$249.184

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu