Trường · 4 năm · tư thục

Lincoln Memorial University

Harrogate, Tennessee

37
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 1.762 người tốt nghiệp, mọi ngành
63%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$44.839
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $26.938, chưa trừ học bổng
2%
sinh viên quốc tế
126 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 35 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 134 tốt nghiệp23134cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cử nhân, thạc sĩ · 22 tốt nghiệp422cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cử nhân · 26 tốt nghiệp226cử nhân
MedicineY khoa · CIP 51.12chứng chỉ · 368 tốt nghiệp1368chứng chỉ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 226 tốt nghiệp1226cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 27 tốt nghiệp127cử nhân
Biological and Biomedical Sciences, OtherSinh học & y sinh (khác) · CIP 26.99thạc sĩ · 23 tốt nghiệp123thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân, thạc sĩ · 14 tốt nghiệp114cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18thạc sĩ
HistoryLịch sử · CIP 54.01cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 4 tốt nghiệp14cử nhân
Allied Health Diagnostic, Intervention, and Treatment ProfessionsKỹ thuật chẩn đoán & can thiệp y tế · CIP 51.09thạc sĩ, tiến sĩ · 228 tốt nghiệp0228thạc sĩ, tiến sĩ
Educational Administration and SupervisionQuản lý & giám sát giáo dục · CIP 13.04thạc sĩ, tiến sĩ · 145 tốt nghiệp0145thạc sĩ, tiến sĩ
Veterinary MedicineThú y · CIP 01.80chứng chỉ · 122 tốt nghiệp0122chứng chỉ
LawLuật · CIP 22.01chứng chỉ · 108 tốt nghiệp0108chứng chỉ

Vào trường

Tỷ lệ nhận63%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–610
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 172%
Tốt nghiệp ≈6 năm50%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$26.938
Ăn ở, ký túc xá$12.226
Sách vở và chi khác$5.675
Tổng một năm$44.839
Bốn năm$179.356

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu