0
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 533 người tốt nghiệp, mọi ngành
56%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$46.540
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $29.990, chưa trừ học bổng
0%
sinh viên quốc tế
0 người
Ngành có người tốt nghiệp
15 trong 27 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số tốt nghiệp. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 158 tốt nghiệp0158cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 61 tốt nghiệp061cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 59 tốt nghiệp059cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Pastoral Counseling and Specialized MinistriesTham vấn mục vụ & thừa tác chuyên biệt · CIP 39.07cử nhân, thạc sĩ · 53 tốt nghiệp053cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 32 tốt nghiệp032thạc sĩ
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cử nhân · 28 tốt nghiệp028cử nhân
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cao đẳng, cử nhân · 20 tốt nghiệp020cao đẳng, cử nhân
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 18 tốt nghiệp018cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Clinical, Counseling and Applied PsychologyTâm lý học lâm sàng & tham vấn · CIP 42.28cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp012cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cử nhân · 8 tốt nghiệp08cử nhân
Arts, Entertainment, and Media ManagementQuản lý nghệ thuật & giải trí · CIP 50.10cao đẳng, cử nhân · 7 tốt nghiệp07cao đẳng, cử nhân
Vào trường
Tỷ lệ nhận56%
SAT Đọc–Viết 25–75%530–665
SAT Toán 25–75%540–615
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 179%
Tốt nghiệp ≈6 năm67%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$29.990
Ăn ở, ký túc xá$12.221
Sách vở và chi khác$4.329
Tổng một năm$46.540
Bốn năm$186.160
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Các trường khác ở Pennsylvania →
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu