Trường · 4 năm · tư thục

La Salle University

Philadelphia, Pennsylvania · vùng Philadelphia–Camden–Wilmington, PA–NJ–DE–MD

44
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 971 người tốt nghiệp, mọi ngành
97%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$57.960
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $37.800, chưa trừ học bổng
5%
sinh viên quốc tế
143 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 43 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Data AnalyticsPhân tích dữ liệu · CIP 30.71cử nhân, thạc sĩ · 33 tốt nghiệp833cử nhân, thạc sĩ
Registered Nursing, Nursing Administration, Nursing Research and Clinical NursingĐiều dưỡng (gồm quản lý & nghiên cứu điều dưỡng) · CIP 51.38cử nhân, thạc sĩ · 234 tốt nghiệp4234cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 59 tốt nghiệp459cử nhân, thạc sĩ
MarketingTiếp thị / Marketing · CIP 52.14cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp346cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân, thạc sĩ · 43 tốt nghiệp343cử nhân, thạc sĩ
Communication and Media StudiesTruyền thông & nghiên cứu truyền thông · CIP 09.01cử nhân, thạc sĩ · 28 tốt nghiệp328cử nhân, thạc sĩ
Biology, GeneralSinh học · CIP 26.01cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
Business/Commerce, GeneralKinh doanh & thương mại · CIP 52.01cử nhân · 16 tốt nghiệp216cử nhân
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 12 tốt nghiệp212cử nhân
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15thạc sĩ · 10 tốt nghiệp210thạc sĩ
Accounting and Related ServicesKế toán & dịch vụ liên quan · CIP 52.03cử nhân, thạc sĩ · 46 tốt nghiệp146cử nhân, thạc sĩ
Social WorkCông tác xã hội · CIP 44.07cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp131cử nhân, thạc sĩ
Liberal Arts and Sciences, General Studies and HumanitiesKhai phóng & đại cương · CIP 24.01cao đẳng, cử nhân · 29 tốt nghiệp129cao đẳng, cử nhân
Nutrition SciencesKhoa học dinh dưỡng · CIP 30.19cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp116cử nhân, thạc sĩ
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân · 6 tốt nghiệp16cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận97%
SAT Đọc–Viết 25–75%chưa có
SAT Toán 25–75%chưa có
ACT 25–75%chưa có
Điểm thikhông xét điểm thi
Ở lại sau năm 174%
Tốt nghiệp ≈6 năm65%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$37.800
Ăn ở, ký túc xá$16.360
Sách vở và chi khác$3.800
Tổng một năm$57.960
Bốn năm$231.840

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Pennsylvania →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu