641
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 9.368 người tốt nghiệp, mọi ngành
69%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$38.406
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $17.736, chưa trừ học bổng
3%
sinh viên quốc tế
1.499 người
Ngành có du học sinh tốt nghiệp
15 trong 89 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.
NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Computer ScienceKhoa học máy tính · CIP 11.07cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 540 tốt nghiệp231540cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Computer and Information Sciences, GeneralKhoa học máy tính & thông tin (gồm AI/ML) · CIP 11.01cử nhân, thạc sĩ · 495 tốt nghiệp166495cử nhân, thạc sĩ
Computer EngineeringKỹ thuật máy tính · CIP 14.09cử nhân, thạc sĩ · 230 tốt nghiệp25230cử nhân, thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cử nhân, thạc sĩ · 607 tốt nghiệp16607cử nhân, thạc sĩ
Information Science/StudiesKhoa học thông tin · CIP 11.04cử nhân, thạc sĩ · 220 tốt nghiệp13220cử nhân, thạc sĩ
Construction EngineeringKỹ thuật thi công · CIP 14.33cử nhân, thạc sĩ · 147 tốt nghiệp12147cử nhân, thạc sĩ
Electrical and Computer EngineeringKỹ thuật điện & máy tính · CIP 14.47thạc sĩ · 22 tốt nghiệp1022thạc sĩ
Mechanical EngineeringKỹ thuật cơ khí · CIP 14.19cử nhân, thạc sĩ · 239 tốt nghiệp9239cử nhân, thạc sĩ
Security Science and TechnologyKhoa học & công nghệ an ninh · CIP 43.04cử nhân, thạc sĩ · 336 tốt nghiệp7336cử nhân, thạc sĩ
Finance and Financial Management ServicesTài chính & quản trị tài chính · CIP 52.08cử nhân · 224 tốt nghiệp6224cử nhân
Physiology, Pathology and Related SciencesSinh lý, bệnh học & khoa học liên quan · CIP 26.09cử nhân, thạc sĩ · 165 tốt nghiệp6165cử nhân, thạc sĩ
Mechanical Engineering Related Technologies/TechniciansCông nghệ liên quan cơ khí · CIP 15.08cử nhân · 62 tốt nghiệp662cử nhân
Data ScienceKhoa học dữ liệu · CIP 30.70cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 27 tốt nghiệp627cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Vào trường
Tỷ lệ nhận69%
SAT Đọc–Viết 25–75%510–620
SAT Toán 25–75%490–600
ACT 25–75%19–26
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 177%
Tốt nghiệp ≈6 năm46%
Chi phí một năm · ngoài bang
chưa trừ học bổngHọc phí$17.736
Ăn ở, ký túc xá$13.287
Sách vở và chi khác$7.383
Tổng một năm$38.406
Bốn năm$153.624
Kiểm tra trường này theo ngành định học
Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.
Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu