Trường · 4 năm · tư thục

Johnson University

Knoxville, Tennessee · vùng Knoxville, TN

19
du học sinh tốt nghiệp, niên khoá 2024–25
trên 236 người tốt nghiệp, mọi ngành
65%
tỷ lệ nhận
hồ sơ cử nhân, toàn trường
$36.798
tổng chi phí một năm, ngoài bang
học phí $21.122, chưa trừ học bổng
9%
sinh viên quốc tế
87 người

Ngành có du học sinh tốt nghiệp

15 trong 25 ngành có người tốt nghiệp, xếp theo số du học sinh. Niên khoá 2024–25, mọi bậc.

NgànhDu học sinhTổng tốt nghiệpBậc
Educational/Instructional Media DesignThiết kế học liệu & truyền thông giáo dục · CIP 13.05thạc sĩ · 9 tốt nghiệp79thạc sĩ
Business Administration, Management and OperationsQuản trị kinh doanh & vận hành · CIP 52.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ · 53 tốt nghiệp653cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ, tiến sĩ
Bible/Biblical StudiesNghiên cứu Kinh Thánh · CIP 39.02cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 12 tốt nghiệp112cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Missions/Missionary Studies and MissiologyTruyền giáo học · CIP 39.03cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Mental and Social Health Services and Allied ProfessionsDịch vụ sức khoẻ tâm thần & xã hội · CIP 51.15cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 8 tốt nghiệp18cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Health/Medical Preparatory ProgramsDự bị y khoa · CIP 51.11cao đẳng · 6 tốt nghiệp16cao đẳng
Human Development, Family Studies, and Related ServicesPhát triển con người & nghiên cứu gia đình · CIP 19.07cử nhân · 5 tốt nghiệp15cử nhân
Visual and Performing Arts, GeneralNghệ thuật thị giác & biểu diễn · CIP 50.01cử nhân · 2 tốt nghiệp12cử nhân
Theological and Ministerial StudiesThần học & mục vụ · CIP 39.06cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 31 tốt nghiệp031cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
PhilosophyTriết học · CIP 38.01thạc sĩ · 27 tốt nghiệp027thạc sĩ
Psychology, GeneralTâm lý học · CIP 42.01cao đẳng, cử nhân · 18 tốt nghiệp018cao đẳng, cử nhân
Teacher Education and Professional Development, Specific Levels and MethodsSư phạm theo cấp học & phương pháp · CIP 13.12cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân, thạc sĩ
Sports, Kinesiology, and Physical Education/FitnessThể thao, vận động học & giáo dục thể chất · CIP 31.05cao đẳng, cử nhân · 16 tốt nghiệp016cao đẳng, cử nhân
Audiovisual Communications Technologies/TechniciansCông nghệ nghe nhìn · CIP 10.02cao đẳng, cử nhân · 4 tốt nghiệp04cao đẳng, cử nhân
Religious Music and WorshipThánh nhạc & phụng vụ · CIP 39.05cử nhân · 4 tốt nghiệp04cử nhân

Vào trường

Tỷ lệ nhận65%
SAT Đọc–Viết 25–75%490–570
SAT Toán 25–75%470–540
ACT 25–75%18–24
Điểm thikhông bắt buộc
Ở lại sau năm 169%
Tốt nghiệp ≈6 năm62%

Chi phí một năm · ngoài bang

chưa trừ học bổng
Học phí$21.122
Ăn ở, ký túc xá$9.900
Sách vở và chi khác$5.776
Tổng một năm$36.798
Bốn năm$147.192

Kiểm tra trường này theo ngành định học

Gõ tên trường và ngành: vùng quanh trường có việc cho các nghề của ngành đó không, và trường đứng ở đâu so với ngân sách, điểm SAT của con.

Kiểm tra trường →

Các trường khác ở Tennessee →

Nguồn: IPEDS 2025 Completions (Bộ Giáo dục Mỹ) · tuyển sinh: IPEDS ADM 2024 · chi phí: College Scorecard, bản mới nhất. Cách đọc dữ liệu